Giải vô địch Trẻ - Thiếu niên Judo toàn quốc – Bạc Liêu 2011: Bình Thuận đạt 3V, 3B, 4Đ

Đăng ngày: 6/27/2011 12:00:00 AM - Lượt xem 1333

Sau 5 ngày tranh tài, Đoàn Bình Thuận tham dự giải với 1 Trưởng đoàn, 02 HLV, và 26 đã đạt kết quả chung cuộc 03 HCV, 03 HCB, 04 HCĐ xếp thứ 7/23 đoàn tham dự. Với thành tích này, Đoàn Judo Bình Thuận hoàn thành chỉ tiêu và nhiệm vụ được giao. Trong đó, 3 gương mặt trẻ Nguyễn Thị Minh Tú (48kg nữ 14-15t) và Phạm Thị Diệu (78kg nữ 16-19t) và Nguyễn Tấn Công (73kg nam, 16-19t) đã xuất sắc đạt 03 HCV.

 

Giải Nhất toàn đoàn thuộc về TPHCM với 20V, 17B, 12Đ, nhì: Bến Tre (9V, 9B, 13Đ), Trà Vinh xếp thứ 3 (5V, 3B, 5Đ). Giải đấu năm nay có nhiều VĐV đang là thành viên của đội tuyển trẻ quốc gia nên chất lượng các trận thi đấu cao và thu hút đông đảo người xem. Qua giải, giới tuyển trạch sẽ tuyển chọn, bổ sung các VĐV vào đội tuyển trẻ, đội tuyển quốc gia nhằm chuẩn bị cho các giải quan trọng trong năm.

TRẦN VĂN NGUYÊN (HLTĐ-Tổng hợp)

Kết quả chi tiết thành tích huy chương Bình Thuận: (nguồn Liên đoàn Judo VN)

 

I. Nhi đồng nhóm tuổi 10 -11:

1B

Hạng cân -48kg nữ:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Mai Yến Nhi

2000

Đồng Tháp

Huy chương bạc

Nguyễn Thị Thi

2000

Bình Thuận

Huy chương đồng

Phạm Lan Anh

2000

Đà Nẵng

Huy chương đồng

Trần Thanh Hà

2001

TPHCM

 

II. Thiếu niên nhóm tuổi 12 - 13:

1B-1Đ

Hạng cân -48kg nữ:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Phạm Ngọc Hoài Thương

1998

TPHCM

Huy chương bạc

Nguyễn Thị Tuyết Băng

1998

Bình Thuận

Huy chương đồng

Nguyễn Thị Huyền Anh

1998

Hậu Giang

Hạng cân -55kg nam:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Nguyễn Hữu Nhã

1998

Bến Tre

Huy chương bạc

Đặng Hoàng Ng.Khuyến

1998

Hậu Giang

Huy chương đồng

Nguyễn Thanh Tiến

1999

Quân Đội

Huy chương đồng

Cù Việt Anh

2000

Bình Thuận

 

III. Thiếu niên nhóm tuổi 14 - 15:

1V-1B

Hạng cân -45kg nữ:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Nguyễn Minh Thư

1996

Đồng Tháp

Huy chương bạc

Trần Thị Phi Hiếu

1996

Bình Thuận

Huy chương đồng

Nguyễn Đỗ Thanh Trúc

1997

Bạc Liêu

Huy chương đồng

Nguyễn Thị Ngọc Huyền

1996

Sóc Trăng

Hạng cân -48kg nữ:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Nguyễn Thị Minh Tú

1996

Bình Thuận

Huy chương bạc

Nguyễn Thị Tuyết Trinh

1996

Sóc Trăng

Huy chương đồng

Nguyễn Huỳnh Như

1997

Đồng Tháp

Huy chương đồng

Lại Ngọc Tuyết Trinh

1996

TPHCM

 

IV. Trẻ nhóm tuổi 16 - 19:

2V-3Đ

Hạng cân -78kg nữ:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Phạm Thị Diệu Hiền

1992

Bình Thuận

Huy chương bạc

Võ Hà Bảo Ngọc

1993

TPHCM

Huy chương đồng

Huỳnh Thị Ngọc Như

1994

Đà Nẵng

Hạng cân -50kg nam:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Hoàng Văn Tuấn

1995

Hải Phòng

Huy chương bạc

Huỳnh Văn Khả

1993

Sóc Trăng

Huy chương đồng

Lê Hoàng Chương

1995

Bình Dương

Huy chương đồng

Trần Minh Cương

1995

Bình Thuận

 Hạng cân -66kg nam:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Huỳnh Tấn Triệu

1992

TPHCM

Huy chương bạc

Danh Út Kiên

1993

Hậu Giang

Huy chương đồng

Trần Hữu Tạo

1994

Bình Thuận

Huy chương đồng

Bùi Đức Thịnh

1992

Sóc Trăng

Hạng cân -73kg nam:

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Nguyễn Tấn Công

1994

Bình Thuận

Huy chương bạc

Huỳnh Long Hải

1993

Đồng Tháp

Huy chương đồng

Vũ Quốc Khánh

1994

TPHCM

Huy chương đồng

Võ Hoàng Nhựt

1992

Cần Thơ

Hạng không kể cân nam: 

Thành tích

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Huy chương vàng

Huỳnh Hữu Triệu

1992

TPHCM

Huy chương bạc

Nguyễn Thành Nhân

1993

Vũng Tàu

Huy chương đồng

Nguyễn Tấn Công

1994

Bình Thuận

Huy chương đồng

Nguyễn Khai Triều

1993

Bạc Liêu

 

KẾT QUẢ TOÀN ĐOÀN:

 

 

Đơn vị

TN-NĐ

Trẻ

Tổng

V

B

Đ

XH

V

B

Đ

XH

V

B

Đ

XH

1

TPHCM

15

9

6

1

5

8

6

1

20

17

12

1

2

Bến Tre

8

5

10

2

1

3

7

9

5

13

2

3

Trà Vinh

4

3

4

3

1

1

8

5

3

5

3

4

Hà Nội

3

2

4

2

1

1

3

5

1

3

4

5

Sóc Trăng

2

3

3

7

2

3

3

2

4

6

6

5

6

Đ Tháp

2

4

5

5

1

1

1

6

3

5

6

6

7

Bình Thuận

1

3

1

9

2

3

4

3

3

4

7

8

B Liêu

2

2

5

8

1

1

8

3

2

6

8

9

Bình Dương

2

4

6

6

3

18

2

4

9

9

10

Khánh Hòa

3

18

1

11

1

0

3

10

11

Hậu Giang

1

2

5

10

1

1

14

1

3

6

11

12

QĐND

1

6

11

1

1

14

1

1

7

12

13

Bình Phước

1

5

12

1

0

5

13

14

Bà Rịa Vũng Tàu

1

1

17

1

2

2

5

1

3

3

14

15

Hải Phòng

2

16

1

11

1

2

0

15

16

Đà Nẵng

1

3

13

4

17

1

0

7

16

17

Thanh Hóa

1

1

8

1

0

1

17

18

Cần Thơ

3

3

13

1

3

13

0

4

6

18

19

Lâm Đ

2

2

15

0

2

2

19

20

Bộ Công An

1

20

1

1

14

0

1

2

20

21

Gia Lai

2

19

0

0

2

21

22

Bộ GDĐT

0

0

0

22

23

An Giang

0

0

0

23

 

 

Banner phải 1 Banner phải 2
Banner phải - phía dưới Mail công vụ Phần mềm QLVB

Liên kết website

Banner phải - phía dưới - UBND BT